Kết quả tra từ “仁者见仁,智者见智”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
仁者见仁,智者见智rén zhě jiàn rén , zhì zhě jiàn zhì
仁者见仁,智者见智: Người nhân thấy nhân, người trí thấy trí.; Quan điểm khác nhau đều chấp nhận được. (thành ngữ)