Kết quả tra từ “仁慈”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
仁慈rén cí
仁慈: nhân từ; từ thiện; tử tế; ôn hòa; nhân hậu; bao dung
贤淑仁慈xián shū rén cí
贤淑仁慈: một người phụ nữ đức hạnh và nhân từ (thành ngữ)