Kết quả tra từ “人赃俱获”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
人赃俱获rén zāng jù huò
人赃俱获: (tên trộm, kẻ buôn lậu, v.v.) bị bắt cùng tang vật; bị bắt quả tang