Kết quả tra từ “人见人爱”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
人见人爱rén jiàn rén ài
人见人爱: được mọi người yêu thích; có sức hấp dẫn phổ quát