Kết quả tra từ “人祸”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
人祸rén huò
人祸: thảm họa do con người gây ra
天灾人祸tiān zāi rén huò
天灾人祸: thiên tai và thảm họa do con người gây ra (thành ngữ)