Kết quả tra từ “人相”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
人相rén xiàng
人相: thuật xem tướng
人相学rén xiàng xué
人相学: thuật xem tướng (đánh giá số phận, tính cách của một người dựa trên nét mặt)
文人相轻wén rén xiāng qīng
文人相轻: người làm văn thường coi thường lẫn nhau (thành ngữ)
仇人相见,分外眼红chóu rén xiāng jiàn , fèn wài yǎn hóng
仇人相见,分外眼红: khi kẻ thù chạm mặt, mắt họ rực lửa hận thù (thành ngữ)