Kết quả tra từ “人满为患”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
人满为患rén mǎn wéi huàn
人满为患: đông nghịt người; quá tải dân số; quá đông đúc