Kết quả tra từ “人流”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
人流rén liú
人流: dòng người; phá thai; viết tắt của 人工流產|人工流产[ren2 gong1 liu2 chan3]
人流手术rén liú shǒu shù
人流手术: phá thai; viết tắt của 人工流產手術|人工流产手术