Kết quả tra từ “人往高处走,水往低处流”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
人往高处走,水往低处流rén wǎng gāo chù zǒu , shuǐ wǎng dī chù liú
人往高处走,水往低处流: người hướng lên trên như nước chảy xuống dưới (thành ngữ); một người nên không ngừng nỗ lực tiến bộ