Kết quả tra từ “人寿年丰”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
人寿年丰rén shòu nián fēng
人寿年丰: người sống lâu, mùa màng bội thu (thành ngữ); xã hội ổn định và sung túc; phồn vinh