Kết quả tra từ “人子”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
人子rén zǐ
人子: con trai của người
乡人子xiāng rén zǐ
乡人子: người trẻ cùng quê; người trẻ từ cùng làng
误人子弟wù rén zǐ dì
误人子弟: (về giáo viên lười biếng hoặc kém cỏi) cản trở tiến bộ của học sinh; (về truyền thông) truyền bá sai lầm; dẫn dắt người khác đi sai đường