Kết quả tra từ “人外有人,天外有天”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
人外有人,天外有天rén wài yǒu rén , tiān wài yǒu tiān
人外有人,天外有天: trong thế giới rộng lớn có người tài giỏi hơn mình (thành ngữ)