Kết quả tra từ “人不可貌相”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
人不可貌相rén bù kě mào xiàng
人不可貌相: không thể đánh giá một người qua bề ngoài (thành ngữ); không thể trông mặt mà bắt hình dong; thường kết hợp với 人不可貌相,海水不可斗量[ren2 bu4 ke3 mao4…
人不可貌相,海水不可斗量rén bù kě mào xiàng , hǎi shuǐ bù kě dǒu liáng
人不可貌相,海水不可斗量: không thể đánh giá một người qua bề ngoài, cũng như không thể đo biển bằng đấu (thành ngữ)