Kết quả tra từ “人丁”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
人丁rén dīng
人丁: số người trong gia đình; dân số; (cũ) nam giới; đầy tớ nam