Kết quả tra từ “亲民”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
亲民qīn mín
亲民: gần gũi với người dân; nhạy cảm với nhu cầu của người dân
亲民党Qīn mín dǎng
亲民党: Đảng Thân Dân, Đài Loan