Kết quả tra từ “京都”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
京都jīng dū
京都: kinh đô (của một quốc gia)
京都念慈庵Jīng dū Niàn cí ān
京都念慈庵: King-to Nin Jiom, hoặc chỉ Nin Jiom, nhà sản xuất thuốc ho 枇杷膏[pi2 pa2 gao1]
京都府Jīng dū fǔ
京都府: phủ Kyōto ở miền trung Nhật Bản