Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “亨利”

Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
亨利Hēng lì

亨利: Henry (tên); henry (đơn vị cảm kháng)

Cụm từ
亨利五世Hēng lì Wǔ shì

亨利五世: Henry V (1387-1422), vua chiến binh người Anh, người chiến thắng tại Agincourt; Lịch sử Henry V của William Shakespeare 莎士比亞|莎士比亚[Sha1 shi4 bi3…

Cụm từ
亨利·哈德逊Hēng lì · Hā dé xùn

亨利·哈德逊: Henry Hudson (?-1611), nhà thám hiểm và hoa tiêu người Anh

Cụm từ