Kết quả tra từ “交钱”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
交钱jiāo qián
交钱: trả tiền; chi tiền; đưa tiền để trang trải việc gì đó
一手交钱,一手交货yī shǒu jiāo qián , yī shǒu jiāo huò
一手交钱,一手交货: nghĩa đen: một tay trao tiền, một tay giao hàng (thành ngữ); nghĩa bóng: trả tiền mặt cho thứ mình muốn; giao dịch đơn giản và trực tiếp