Kết quả tra từ “亚哈”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
亚哈Yà hā
亚哈: A-háp (thế kỷ 9 TCN), Vua Israel, con của Omri và chồng của Jezebel, nhân vật nổi bật trong Các Vua 1:16-22
亚哈斯Yà hā sī
亚哈斯: A-khát (con của Giô-tham)