Kết quả tra từ “井然有序”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
井然有序jǐng rán yǒu xù
井然有序: mọi thứ rõ ràng và có trật tự (thành ngữ); gọn gàng ngăn nắp