Kết quả tra từ “五音”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
五音wǔ yīn
五音: năm nốt của âm giai ngũ cung, tương ứng với đồ, rê, mi, son, la; năm loại âm ban đầu trong ngữ âm tiếng Trung, gồm: 喉音[hou2 yin1], 牙音[ya2…
五音度wǔ yīn dù
五音度: quãng năm (khoảng cách âm nhạc)
五音不全wǔ yīn bù quán
五音不全: không cảm âm; không thể hát đúng giai điệu