Kết quả tra từ “五谷丰登”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
五谷丰登wǔ gǔ fēng dēng
五谷丰登: mùa màng bội thu của tất cả cây lương thực; vụ mùa ngũ cốc bội thu