Kết quả tra từ “二道”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
二道Èr dào
二道: quận Nhị Đạo của thành phố Trường Xuân 長春市|长春市, tỉnh Cát Lâm
二道贩子èr dào fàn zi
二道贩子: người trung gian; mua và bán
二道江区Èr dào jiāng qū
二道江区: quận Erdaojiang của thành phố Thông Hoá 通化市, tỉnh Cát Lâm
二道江Èr dào jiāng
二道江: quận Nhị Đạo Giang của thành phố Thông Hoá 通化市, tỉnh Cát Lâm
二道区Èr dào qū
二道区: quận Nhị Đạo của thành phố Trường Xuân 長春市|长春市, tỉnh Cát Lâm