Kết quả tra từ “二节棍”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
二节棍èr jié gùn
二节棍: côn nhị khúc (vũ khí với hai đoạn gỗ nối bằng dây xích ngắn, dùng trong võ thuật)