Kết quả tra từ “二世”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
二世èr shì
二世: thứ hai (của các vị vua được đánh số); thế hệ thứ hai (ví dụ: người Mỹ gốc Hoa)
第二世界Dì èr Shì jiè
第二世界: Thế giới thứ hai (thuật ngữ thời Chiến tranh Lạnh chỉ các quốc gia cộng sản như một khối)
秦二世Qín Èr shì
秦二世: Tần Nhị Thế (229-207 TCN), hoàng đế thứ hai của nhà Tần