Kết quả tra từ “事由”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
事由shì yóu
事由: nội dung chính; vấn đề; công việc; nguyên nhân của một sự cố; lý do; mục đích; chủ đề (của thư công việc)