Kết quả cho “争气”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
làm việc chăm chỉ vì điều gì; quyết tâm cải thiện; không muốn thua kém
gây thất vọng; không đạt kỳ vọng
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
làm việc chăm chỉ vì điều gì; quyết tâm cải thiện; không muốn thua kém
gây thất vọng; không đạt kỳ vọng