Kết quả tra từ “乩”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
乩jī
乩: bói
乩童jī tóng
乩童: đồng cốt
童乩tóng jī
童乩: ông đồng
扶乩fú jī
扶乩: viết cơ; hay làm nghi thức viết cơ