Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “书馆”

Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
书馆shū guǎn

书馆: quán trà có biểu diễn kể chuyện 評書|评书; (gắn với tên nhà xuất bản); (thời xưa) tư thục; thư viện (văn bản kinh điển)

Cụm từ
书馆儿shū guǎn r

书馆儿: quán trà có biểu diễn kể chuyện 評書|评书

Cụm từ
图书馆员tú shū guǎn yuán

图书馆员: thủ thư

Cụm từ
图书馆tú shū guǎn

图书馆: thư viện; LT:家[jia1],個|个[ge4]

Cụm từ
国家图书馆guó jiā tú shū guǎn

国家图书馆: thư viện quốc gia

Cụm từ
商务印书馆Shāng wù Yìn shū guǎn

商务印书馆: Nhà Xuất bản Thương vụ, Bắc Kinh (thành lập 1897)

Cụm từ
博德利图书馆Bó dé lì Tú shū guǎn

博德利图书馆: Thư viện Bodleian (Oxford)

Cụm từ
上海商务印书馆Shàng hǎi Shāng wù yìn shū guǎn

上海商务印书馆: Nhà xuất bản Thương vụ Thượng Hải (từ năm 1897)

Cụm từ