Kết quả tra từ “乡村”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
乡村xiāng cūn
乡村: mộc mạc; làng quê; nông thôn
乡村音乐xiāng cūn yīn yuè
乡村音乐: nhạc đồng quê (thể loại nhạc country & western)
乡村医生xiāng cūn yī shēng
乡村医生: bác sĩ nông thôn (hệ thống chăm sóc sức khỏe Trung Quốc)
乡村奶酪xiāng cūn nǎi lào
乡村奶酪: pho mát cottage