Kết quả tra từ “乡人”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
乡人xiāng rén
乡人: người trong làng; người cùng làng
乡人子xiāng rén zǐ
乡人子: người trẻ cùng quê; người trẻ từ cùng làng
异乡人yì xiāng rén
异乡人: người xa lạ
外乡人wài xiāng rén
外乡人: người lạ; người từ nơi khác đến