Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “也罢”

Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
也罢yě bà

也罢: (lặp lại) dù... hay...; không sao; thôi thì (biểu thị chấp nhận hoặc cam chịu)

Cụm từ
不提也罢bù tí yě bà

不提也罢: tốt nhất không nên nhắc đến; bỏ qua; đừng bận tâm; đừng nói về nó nữa

Cụm từ