Kết quả tra từ “也罢”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
也罢yě bà
也罢: (lặp lại) dù... hay...; không sao; thôi thì (biểu thị chấp nhận hoặc cam chịu)
不提也罢bù tí yě bà
不提也罢: tốt nhất không nên nhắc đến; bỏ qua; đừng bận tâm; đừng nói về nó nữa