Kết quả tra từ “乞哀告怜”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
乞哀告怜qǐ āi gào lián
乞哀告怜: cầu xin thương xót và nhờ giúp đỡ (thành ngữ)