Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “乌苏”

Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
乌苏Wū sū

乌苏: thành phố Ô Tô trong châu Tháp Thành 塔城地區|塔城地区[Ta3 cheng2 di4 qu1], Tân Cương

Cụm từ
乌苏里江Wū sū lǐ jiāng

乌苏里江: sông Ussuri

Cụm từ
乌苏里斯克Wū sū lǐ sī kè

乌苏里斯克: thành phố Ussuriisk ở vùng Primorsky Viễn Đông Nga; các tên trước đây bao gồm Song Thành Tử 雙城子|双城子[Shuang1 cheng2 zi5] và Voroshilov 伏羅希洛夫|伏罗希洛夫

Cụm từ
乌苏市Wū sū shì

乌苏市: thành phố Ô Tô trong châu Tháp Thành 塔城地區|塔城地区[Ta3 cheng2 di4 qu1], Tân Cương

Cụm từ
大乌苏里岛Dà Wū sū lǐ Dǎo

大乌苏里岛: Đảo Bolshoi Ussuriisk trên sông Hắc Long Giang hoặc sông Amur, ở cửa sông Ussuri đối diện Khabarovsk; giống Đảo Heixiazi 黑瞎子島|黑瞎子岛[Hei1 xia1…

Cụm từ