大乌苏里岛
Đảo Bolshoi Ussuriisk trên sông Hắc Long Giang hoặc sông Amur, ở cửa sông Ussuri đối diện Khabarovsk; giống Đảo Heixiazi 黑瞎子島|黑瞎子岛[Hei1 xia1 zi5 Dao3]
Đảo Bolshoi Ussuriisk trên sông Hắc Long Giang hoặc sông Amur, ở cửa sông Ussuri đối diện Khabarovsk; giống Đảo Heixiazi 黑瞎子島|黑瞎子岛[Hei1 xia1 zi5 Dao3]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(loài chim ở Trung Quốc) loài giang lớn (Calidris tenuirostris)
›大为dà wéirất; rất nhiều
›大乌鸦dà wū yāmột con quạ đen lớn
›大炮打蚊子dà pào dǎ wén zibắn đại bác để diệt muỗi; dùng vũ khí mạnh để giải quyết việc nhỏ
›大无畏dà wú wèihoàn toàn không sợ hãi
›大灾dà zāitai hoạ; thảm hoạ
›大烟dà yānthuốc phiện
›大灶dà zàobếp lớn làm bằng gạch hoặc đất; (Trung Quốc) nhà ăn thường (tiêu chuẩn ăn thấp nhất, xếp dưới 中灶[zhong1…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.