Kết quả tra từ “之间”
Tìm thấy 9 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
之间zhī jiān
之间: (sau danh từ) giữa; trong số; giữa chừng; (dùng sau một số từ song âm để tạo thành biểu thức chỉ một khoảng thời gian ngắn, ví dụ…
瞬息之间shùn xī zhī jiān
瞬息之间: trong nháy mắt; trong chớp mắt
弹指之间tán zhǐ zhī jiān
弹指之间: (thành ngữ) trong chớp mắt; ngay lập tức
去取之间qù qǔ zhī jiān
去取之间: chưa quyết định giữa việc lấy hay bỏ
两国之间liǎng guó zhī jiān
两国之间: song phương; giữa hai nước
俯仰之间fǔ yǎng zhī jiān
俯仰之间: trong nháy mắt
伯仲之间bó zhòng zhī jiān
伯仲之间: gần như ngang hàng
一线之间yī xiàn zhī jiān
一线之间: cách nhau gang tấc; ranh giới mỏng manh; sự phân biệt tinh tế
一夜之间yī yè zhī jiān
一夜之间: (nghĩa đen và nghĩa bóng) qua đêm