Kết quả cho “之间”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
giữa
(nghĩa đen và nghĩa bóng) qua đêm
cách nhau gang tấc; ranh giới mỏng manh; sự phân biệt tinh tế
song phương; giữa hai nước
gần như ngang hàng
trong nháy mắt
chưa quyết định giữa việc lấy hay bỏ
(thành ngữ) trong chớp mắt; ngay lập tức
trong nháy mắt; trong chớp mắt