Kết quả tra từ “之下”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
之下zhī xià
之下: dưới; ở dưới; ít hơn
覆巢之下无完卵fù cháo zhī xià wú wán luǎn
覆巢之下无完卵: nghĩa đen: tổ đổ không còn trứng nguyên vẹn (thành ngữ); nghĩa bóng: một người gặp họa, cả gia đình cùng chịu
相比之下xiāng bǐ zhī xià
相比之下: so sánh mà nói
情急之下qíng jí zhī xià
情急之下: trong khoảnh khắc tuyệt vọng
一气之下yī qì zhī xià
一气之下: trong cơn giận dữ; trong cơn giận dữ dội; trong một sự bực tức