Kết quả tra từ “义士”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
义士yì shì
义士: người chí khí và chính trực; nhà ái quốc; người trung nghĩa
仁人义士rén rén yì shì
仁人义士: người có lý tưởng cao cả (thành ngữ); người có tầm nhìn