Kết quả tra từ “义卖”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
义卖yì mài
义卖: tổ chức bán hàng từ thiện; bán hàng vì mục đích tốt
义卖会yì mài huì
义卖会: chợ từ thiện