Kết quả cho “义卖”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
tổ chức bán hàng từ thiện; bán hàng vì mục đích tốt
chợ từ thiện
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
tổ chức bán hàng từ thiện; bán hàng vì mục đích tốt
chợ từ thiện