Kết quả tra từ “义务工作者”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
义务工作者yì wù gōng zuò zhě
义务工作者: tình nguyện viên; nhân viên tình nguyện