Kết quả tra từ “久保”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
久保Jiǔ bǎo
久保: Kubo (họ người Nhật)
大久保利通Dà jiǔ bǎo Lì tōng
大久保利通: Ōkubo Toshimichi (1830-1878), chính trị gia Nhật Bản
大久保Dà jiǔ bǎo
大久保: họ và địa danh Nhật Bản Ōkubo