Kết quả tra từ “久仰”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
久仰jiǔ yǎng
久仰: kính ngữ: Tôi đã mong được gặp bạn từ lâu.; Thật vinh dự khi cuối cùng được gặp bạn
久仰大名jiǔ yǎng dà míng
久仰大名: Tôi đã mong được gặp bạn từ lâu (thành ngữ)