Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “举目”

Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
举目jǔ mù

举目: nhìn; ngước mắt

Cụm từ
举目无亲jǔ mù wú qīn

举目无亲: ngước lên không thấy ai quen (thành ngữ); không có ai để dựa vào; không có bạn bè trên đời

Thành ngữ
纲举目张gāng jǔ mù zhāng

纲举目张: nếu nhấc dây chính thì các mắt lưới mở ra (thành ngữ); lo liệu việc lớn, việc nhỏ sẽ tự sắp xếp; (bài viết) có cấu trúc rõ ràng và trật tự

Thành ngữ