Kết quả tra từ “举报”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
举报jǔ bào
举报: báo cáo (người phạm pháp cho cảnh sát); tố cáo
举报者jǔ bào zhě
举报者: người báo cáo; người tố cáo