Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “举世”

Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
举世jǔ shì

举世: khắp thế giới; xếp hạng thế giới (ví dụ: nhất)

Cụm từ
举世闻名jǔ shì wén míng

举世闻名: nổi tiếng khắp thế giới (thành ngữ)

Thành ngữ
举世瞩目jǔ shì zhǔ mù

举世瞩目: nhận được sự chú ý toàn thế giới

Cụm từ
举世无双jǔ shì wú shuāng

举世无双: vô song (thành ngữ); số một thế giới; độc nhất; vô đối

Thành ngữ