Kết quả tra từ “主体”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
主体zhǔ tǐ
主体: phần chính; phần lớn; cơ thể; chủ thể; tác nhân
主体思想Zhǔ tǐ Sī xiǎng
主体思想: Tư tưởng Chủ thể (ý thức hệ của Bắc Triều Tiên về độc lập chính trị, kinh tế và quân sự)