Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “为难”

Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
为难wéi nán

为难: cảm thấy lúng túng hoặc khó xử; làm khó (cho ai đó); thấy khó khăn (để làm hoặc quản lý)

Cụm từ
进退为难jìn tuì wéi nán

进退为难: không có chỗ tiến hay lùi (thành ngữ); không có lối thoát khỏi tiến thoái lưỡng nan; mắc kẹt; trong tình huống không thể

Thành ngữ
左右为难zuǒ yòu wéi nán

左右为难: (thành ngữ) tiến thoái lưỡng nan; ở trong tình thế tiến thoái lưỡng nan

Thành ngữ