Kết quả cho “为难”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
cảm thấy lúng túng hoặc khó xử; làm khó (cho ai đó); thấy khó khăn (để làm hoặc quản lý)
(thành ngữ) tiến thoái lưỡng nan; ở trong tình thế tiến thoái lưỡng nan
không có chỗ tiến hay lùi (thành ngữ); không có lối thoát khỏi tiến thoái lưỡng nan; mắc kẹt; trong tình huống không thể