Kết quả tra từ “为重”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
为重wéi zhòng
为重: coi trọng nhất
一言为重yī yán wéi zhòng
一言为重: mỗi lời đều quan trọng; một lời hứa phải được giữ (thành ngữ)