Kết quả tra từ “为善最乐”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
为善最乐wéi shàn zuì lè
为善最乐: làm việc thiện mang lại niềm vui lớn nhất (thành ngữ)