Kết quả tra từ “临街”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
临街lín jiē
临街: hướng ra phố
临街房lín jiē fáng
临街房: mặt tiền cửa hàng; phần của ngôi nhà hướng ra phố dùng làm cửa hàng